độc tấu

độc tấu

Nghệ sĩ ấy sẽ độc tấu bản sonata của Beethoven.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần trình diễn âm nhạc do một người biểu diễn: Chỉ một tiết mục, một bản nhạc hoặc một phần trong buổi biểu diễn chỉ một người chơi nhạc cụ hoặc một người hát.
    • Buổi biểu diễn của một nghệ sĩ duy nhất: Có thể dùng để chỉ cả một chương trình biểu diễn quy mô nhỏ, nơi nghệ sĩ chính trình bày nhiều tác phẩm.
  2. Động từ:

    • Hành động biểu diễn một mình: Hành động chơi nhạc cụ hoặc hát một mình, không sự hòa tấu hay phụ họa của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phần độc tấu piano của ấy đã làm say lòng khán giả.
    • Buổi hòa nhạc tối nay một màn độc tấu violin rất đặc sắc.
  • Động từ:

    • Nghệ sĩ ấy sẽ độc tấu bản sonata của Beethoven.
    • Anh ấy tự tin độc tấu trên sân khấu không cần dàn nhạc đệm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "màn độc tấu": thường dùng để nhấn mạnh một phần trình diễn cụ thể, xuất sắc trong một chương trình lớn hơn.

    • Màn độc tấu điêu luyện của anh đã điểm nhấn của cả đêm diễn.
  • "tài năng độc tấu": dùng để ca ngợi khả năng biểu diễn solo xuất chúng của một nghệ sĩ.

    • được công chúng biết đến với tài năng độc tấu dương cầm hiếm .
Biến thể từ liên quan
  • Độc diễn (động từ/danh từ): thường dùng cho các bộ môn biểu diễn khác như múa, kịch, khi chỉ một người biểu diễn.

    • Tiết mục độc diễn múa hiện đại của đầy cảm xúc.
  • Song tấu (danh từ): phần trình diễn của hai người.

  • Hòa tấu (danh từ): phần trình diễn của một nhóm nhạc công hoặc cả dàn nhạc.
Từ đồng nghĩa
  • Solo (từ mượn, danh từ/động từ): thường dùng trong âm nhạc với nghĩa tương tự "độc tấu".
  • Một mình (cụm từ): có thể dùng để mô tả hành động biểu diễn, nhưng thiếu tính chuyên môn của từ "độc tấu".
Các cụm từ liên quan
  • Trình diễn độc tấu: nhấn mạnh vào hành động biểu diễn.

    • Nghệ sĩ trẻ sẽ trình diễn độc tấu bản nhạc do chính anh sáng tác.
  • Phần độc tấu: thường chỉ một đoạn nhạc ngắn dành cho một nhạc cụ trong một tác phẩm lớn (như concerto).

    • Phần độc tấu cello trong bản giao hưởng thật da diết.